bù xù

bù xù

Sáng nay ngủ dậy, tóc cậu ấy trông rất bù xù.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • lên, rối bời, không gọn gàng: Dùng để miêu tả trạng thái của tóc, lông, sợi hoặc các vật bề mặt tương tự bị rối, lên, không thẳng mượt hoặc ngăn nắp.
    • Có vẻ luộm thuộm, thiếu chăm chút: Thường dùng để chỉ vẻ bề ngoài của một người hoặc vật trông lôi thôi, không được chải chuốt, gọn gàng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sáng nay ngủ dậy, tóc cậu ấy trông rất . (Sáng nay ngủ dậy, tóc của anh ấy trông rất rối bời.)
    • Con mèo bị ướt mưa, lông trông thật tội nghiệp. (Con mèo bị ướt mưa, lông lên trông thật tội nghiệp.)
    • Đừng để đầu tóc như thế khi đi ra ngoài. (Đừng để đầu tóc rối như vậy khi đi ra ngoài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đầu tóc ": Cụm từ cố định thường dùng để miêu tả mái tóc rối, không được chải.

    • thức dậy với mái tóc sau một đêm ngủ không yên. ( thức dậy với mái tóc rối bời sau một đêm ngủ không yên.)
  • " như tổ quạ": Thành ngữ so sánh, nhấn mạnh mức độ rối bời, rất cao.

    • Tóc để lâu không cắt, giờ như tổ quạ. (Tóc để lâu không cắt, giờ rối như tổ quạ.)
Biến thể từ gần giống
  • (tính từ): bề mặt gồ ghề, không nhẵn mịn (thường dùng cho bề mặt vật chất như đá, vỏ cây). Khác với thường dùng cho tóc, lông, sợi.

    • Bức tường bề mặt . (Bức tường bề mặt gồ ghề.)
  • Rối (tính từ): Rối một cách rất nhiều, rối tung lên. Gần nghĩa với .

    • Sợi chỉ bị rối không gỡ ra được. (Sợi chỉ bị rối tung không gỡ ra được.)
Từ đồng nghĩa
  • Rối (tính từ): Ở trạng thái các sợi chằng chịt vào nhau, không trật tự.
  • (tính từ): các sợi, lông dựng đứng hoặc tỏa ra, không nằm xuống.
  • Lôi thôi (tính từ): (Về ngoại hình) thiếu gọn gàng, ngăn nắp.
Từ trái nghĩa
  • Gọn gàng (tính từ): Ngăn nắp, trật tự.
  • Mượt (tính từ): (Về tóc, lông) thẳng, mềm bóng.
  • Chải chuốt (tính từ): Được chăm chút, làm cho gọn gàng, đẹp đẽ.
Thành ngữ liên quan
  • "Đầu tóc rối": Thành ngữ chỉ tình trạng bận rộn, lo lắng đến mức không thời gian chăm chút bản thân, hoặc chỉ mái tóc rối .
    • Mấy ngày chăm con ốm, chị ấy đầu tóc rối. (Mấy ngày chăm con ốm, chị ấy bận rộn đến mức đầu tóc rối .)

Từ chứa "bù xù"